玄 đọc là xuán, nghĩa là huyền ảo. Đây là từ HSK 3.0 cấp HSK7-9.
HSK HSK7-9
玄
xuán
huyền ảo
tính từ
Ví dụ với 玄
这个说法听起来太玄了,很难让人相信。
Zhège shuōfǎ tīng qǐlai tài xuán le, hěn nán ràng rén xiāngxìn.
Cách nói này nghe huyền ảo quá, khó khiến người ta tin.
他讲的那些道理又玄又深,我一时听不懂。
Tā jiǎng de nàxiē dàolǐ yòu xuán yòu shēn, wǒ yìshí tīng bu dǒng.
Những đạo lý anh nói vừa huyền ảo vừa sâu, nhất thời tôi nghe không hiểu.
Cách viết 玄 (thứ tự nét)
玄… nét
Dữ liệu nét: Make Me a Hanzi (Arphic Public License) / Hanzi Writer
Hỏi nhanh về 玄
玄 tiếng Trung là gì?
玄 (xuán) nghĩa là huyền ảo (tính từ).
玄 đọc thế nào?
玄 đọc là xuán. Bấm nút loa trên đầu trang để nghe phát âm.
Đặt câu với 玄 thế nào?
Ví dụ: 这个说法听起来太玄了,很难让人相信。 (Zhège shuōfǎ tīng qǐlai tài xuán le, hěn nán ràng rén xiāngxìn.) nghĩa là: Cách nói này nghe huyền ảo quá, khó khiến người ta tin.
玄 thuộc cấp HSK mấy?
玄 thuộc HSK 3.0 cấp HSK7-9.
Học thêm
Pinyin và nghĩa gốc đối chiếu CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0) và danh sách từ HSK 3.0; nghĩa tiếng Việt và câu ví dụ do 5ptiengtrung.vn biên soạn. Dữ liệu nét: Make Me a Hanzi / Hanzi Writer.