虚 đọc là xū, nghĩa là rỗng, hư. Đây là từ HSK 3.0 cấp HSK7-9.
HSK HSK7-9
虚
xū
rỗng, hư
tính từ, phó từ
Ví dụ với 虚
他大病初愈,身体还很虚。
Tā dàbìngchūyù, shēntǐ hái hěn xū.
Anh vừa khỏi bệnh nặng, cơ thể còn rất hư nhược.
她说话底气不足,一听就知道心里发虚。
Tā shuō huà dǐqì bù zú, yì tīng jiù zhīdào xīn li fāxū.
Cô nói thiếu hơi, vừa nghe là biết trong lòng chột dạ.
Cách viết 虚 (thứ tự nét)
虚… nét
Dữ liệu nét: Make Me a Hanzi (Arphic Public License) / Hanzi Writer
Hỏi nhanh về 虚
虚 tiếng Trung là gì?
虚 (xū) nghĩa là rỗng, hư (tính từ, phó từ).
虚 đọc thế nào?
虚 đọc là xū. Bấm nút loa trên đầu trang để nghe phát âm.
Đặt câu với 虚 thế nào?
Ví dụ: 他大病初愈,身体还很虚。 (Tā dàbìngchūyù, shēntǐ hái hěn xū.) nghĩa là: Anh vừa khỏi bệnh nặng, cơ thể còn rất hư nhược.
虚 thuộc cấp HSK mấy?
虚 thuộc HSK 3.0 cấp HSK7-9.
Học thêm
Pinyin và nghĩa gốc đối chiếu CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0) và danh sách từ HSK 3.0; nghĩa tiếng Việt và câu ví dụ do 5ptiengtrung.vn biên soạn. Dữ liệu nét: Make Me a Hanzi / Hanzi Writer.