综艺 đọc là zōngyì, nghĩa là chương trình tạp kỹ. Đây là từ HSK 3.0 cấp HSK7-9.
HSK HSK7-9
综艺
zōngyì
chương trình tạp kỹ
danh từ
Ví dụ với 综艺
周末晚上,一家人常常一起看综艺节目。
Zhōumò wǎnshang, yì jiārén chángcháng yìqǐ kàn zōngyì jiémù.
Tối cuối tuần, cả nhà thường cùng xem chương trình tạp kỹ.
这档综艺节目的嘉宾都很幽默。
Zhè dàng zōngyì jiémù de jiābīn dōu hěn yōumò.
Các khách mời của chương trình tạp kỹ này đều rất hài hước.
Cách viết 综艺 (thứ tự nét)
综… nét
艺… nét
Dữ liệu nét: Make Me a Hanzi (Arphic Public License) / Hanzi Writer
Hỏi nhanh về 综艺
综艺 tiếng Trung là gì?
综艺 (zōngyì) nghĩa là chương trình tạp kỹ (danh từ).
综艺 đọc thế nào?
综艺 đọc là zōngyì. Bấm nút loa trên đầu trang để nghe phát âm.
Đặt câu với 综艺 thế nào?
Ví dụ: 周末晚上,一家人常常一起看综艺节目。 (Zhōumò wǎnshang, yì jiārén chángcháng yìqǐ kàn zōngyì jiémù.) nghĩa là: Tối cuối tuần, cả nhà thường cùng xem chương trình tạp kỹ.
综艺 thuộc cấp HSK mấy?
综艺 thuộc HSK 3.0 cấp HSK7-9.
Học thêm
Pinyin và nghĩa gốc đối chiếu CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0) và danh sách từ HSK 3.0; nghĩa tiếng Việt và câu ví dụ do 5ptiengtrung.vn biên soạn. Dữ liệu nét: Make Me a Hanzi / Hanzi Writer.