炸弹 đọc là zhàdàn, nghĩa là bom. Đây là từ HSK 3.0 cấp HSK7-9.

HSK HSK7-9
炸弹
zhàdàn
bom
danh từ

Ví dụ với 炸弹

电影里的英雄在最后一秒拆除了炸弹。
Diànyǐng li de yīngxióng zài zuìhòu yì miǎo chāichú le zhàdàn.
Trong phim, người hùng đã gỡ quả bom vào giây cuối cùng.
这款游戏里,玩家可以用炸弹炸开石头。
Zhè kuǎn yóuxì li, wánjiā kěyǐ yòng zhàdàn zhàkāi shítou.
Trong trò chơi này, người chơi có thể dùng bom để phá đá.

Cách viết 炸弹 (thứ tự nét)

炸… nét
弹… nét

Dữ liệu nét: Make Me a Hanzi (Arphic Public License) / Hanzi Writer

Hỏi nhanh về 炸弹

炸弹 tiếng Trung là gì?

炸弹 (zhàdàn) nghĩa là bom (danh từ).

炸弹 đọc thế nào?

炸弹 đọc là zhàdàn. Bấm nút loa trên đầu trang để nghe phát âm.

Đặt câu với 炸弹 thế nào?

Ví dụ: 电影里的英雄在最后一秒拆除了炸弹。 (Diànyǐng li de yīngxióng zài zuìhòu yì miǎo chāichú le zhàdàn.) nghĩa là: Trong phim, người hùng đã gỡ quả bom vào giây cuối cùng.

炸弹 thuộc cấp HSK mấy?

炸弹 thuộc HSK 3.0 cấp HSK7-9.

Học thêm

Pinyin và nghĩa gốc đối chiếu CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0) và danh sách từ HSK 3.0; nghĩa tiếng Việt và câu ví dụ do 5ptiengtrung.vn biên soạn. Dữ liệu nét: Make Me a Hanzi / Hanzi Writer.