许 đọc là xǔ, nghĩa là cho phép; có lẽ. Đây là từ HSK 3.0 cấp HSK7-9.

HSK HSK7-9
许
xǔ
cho phép; có lẽ
động từ, phó từ

Ví dụ với 许

图书馆里不许大声说话,也不许吃东西。
Túshūguǎn li bù xǔ dàshēng shuō huà, yě bù xǔ chī dōngxi.
Trong thư viện không cho nói to, cũng không cho ăn uống.
他今天没来上班,也许是生病了。
Tā jīntiān méi lái shàng bān, yěxǔ shì shēng bìng le.
Hôm nay anh không đi làm, có lẽ bị ốm rồi.

Cách viết 许 (thứ tự nét)

许… nét

Dữ liệu nét: Make Me a Hanzi (Arphic Public License) / Hanzi Writer

Hỏi nhanh về 许

许 tiếng Trung là gì?

许 (xǔ) nghĩa là cho phép; có lẽ (động từ, phó từ).

许 đọc thế nào?

许 đọc là xǔ. Bấm nút loa trên đầu trang để nghe phát âm.

Đặt câu với 许 thế nào?

Ví dụ: 图书馆里不许大声说话,也不许吃东西。 (Túshūguǎn li bù xǔ dàshēng shuō huà, yě bù xǔ chī dōngxi.) nghĩa là: Trong thư viện không cho nói to, cũng không cho ăn uống.

许 thuộc cấp HSK mấy?

许 thuộc HSK 3.0 cấp HSK7-9.

Học thêm

Pinyin và nghĩa gốc đối chiếu CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0) và danh sách từ HSK 3.0; nghĩa tiếng Việt và câu ví dụ do 5ptiengtrung.vn biên soạn. Dữ liệu nét: Make Me a Hanzi / Hanzi Writer.