有待 đọc là yǒudài, nghĩa là còn phải chờ. Đây là từ HSK 3.0 cấp HSK7-9.
HSK HSK7-9
有待
yǒudài
còn phải chờ
động từ
Ví dụ với 有待
这个问题还有待进一步研究。
Zhège wèntí hái yǒudài jìn yí bù yánjiū.
Vấn đề này còn phải chờ nghiên cứu thêm.
他的实际水平有待时间的检验。
Tā de shíjì shuǐpíng yǒudài shíjiān de jiǎnyàn.
Trình độ thực tế của anh còn phải chờ thời gian kiểm chứng.
Cách viết 有待 (thứ tự nét)
有… nét
待… nét
Dữ liệu nét: Make Me a Hanzi (Arphic Public License) / Hanzi Writer
Hỏi nhanh về 有待
有待 tiếng Trung là gì?
有待 (yǒudài) nghĩa là còn phải chờ (động từ).
有待 đọc thế nào?
有待 đọc là yǒudài. Bấm nút loa trên đầu trang để nghe phát âm.
Đặt câu với 有待 thế nào?
Ví dụ: 这个问题还有待进一步研究。 (Zhège wèntí hái yǒudài jìn yí bù yánjiū.) nghĩa là: Vấn đề này còn phải chờ nghiên cứu thêm.
有待 thuộc cấp HSK mấy?
有待 thuộc HSK 3.0 cấp HSK7-9.
Học thêm
Pinyin và nghĩa gốc đối chiếu CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0) và danh sách từ HSK 3.0; nghĩa tiếng Việt và câu ví dụ do 5ptiengtrung.vn biên soạn. Dữ liệu nét: Make Me a Hanzi / Hanzi Writer.