忧愁 đọc là yōuchóu, nghĩa là ưu sầu. Đây là từ HSK 3.0 cấp HSK7-9.

HSK HSK7-9
忧愁
yōuchóu
ưu sầu
tính từ

Ví dụ với 忧愁

老人望着远方,脸上带着一丝忧愁。
Lǎorén wàng zhe yuǎnfāng, liǎn shang dài zhe yì sī yōuchóu.
Ông cụ nhìn về phương xa, trên mặt thoáng nét ưu sầu.
别为这点小事忧愁了,办法总会有的。
Bié wèi zhè diǎn xiǎoshì yōuchóu le, bànfǎ zǒng huì yǒu de.
Đừng ưu sầu vì chuyện nhỏ này, thế nào cũng có cách.

Cách viết 忧愁 (thứ tự nét)

忧… nét
愁… nét

Dữ liệu nét: Make Me a Hanzi (Arphic Public License) / Hanzi Writer

Hỏi nhanh về 忧愁

忧愁 tiếng Trung là gì?

忧愁 (yōuchóu) nghĩa là ưu sầu (tính từ).

忧愁 đọc thế nào?

忧愁 đọc là yōuchóu. Bấm nút loa trên đầu trang để nghe phát âm.

Đặt câu với 忧愁 thế nào?

Ví dụ: 老人望着远方,脸上带着一丝忧愁。 (Lǎorén wàng zhe yuǎnfāng, liǎn shang dài zhe yì sī yōuchóu.) nghĩa là: Ông cụ nhìn về phương xa, trên mặt thoáng nét ưu sầu.

忧愁 thuộc cấp HSK mấy?

忧愁 thuộc HSK 3.0 cấp HSK7-9.

Học thêm

Pinyin và nghĩa gốc đối chiếu CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0) và danh sách từ HSK 3.0; nghĩa tiếng Việt và câu ví dụ do 5ptiengtrung.vn biên soạn. Dữ liệu nét: Make Me a Hanzi / Hanzi Writer.