续 đọc là xù, nghĩa là tiếp tục. Đây là từ HSK 3.0 cấp HSK7-9.
HSK HSK7-9
续
xù
tiếp tục
động từ
Ví dụ với 续
服务员,请帮我续一杯咖啡。
Fúwùyuán, qǐng bāng wǒ xù yì bēi kāfēi.
Phục vụ ơi, làm ơn rót thêm cho tôi một ly cà phê.
手机套餐到期后需要续订。
Shǒujī tàocān dào qī hòu xūyào xùdìng.
Gói cước điện thoại hết hạn thì cần gia hạn đăng ký.
Cách viết 续 (thứ tự nét)
续… nét
Dữ liệu nét: Make Me a Hanzi (Arphic Public License) / Hanzi Writer
Hỏi nhanh về 续
续 tiếng Trung là gì?
续 (xù) nghĩa là tiếp tục (động từ).
续 đọc thế nào?
续 đọc là xù. Bấm nút loa trên đầu trang để nghe phát âm.
Đặt câu với 续 thế nào?
Ví dụ: 服务员,请帮我续一杯咖啡。 (Fúwùyuán, qǐng bāng wǒ xù yì bēi kāfēi.) nghĩa là: Phục vụ ơi, làm ơn rót thêm cho tôi một ly cà phê.
续 thuộc cấp HSK mấy?
续 thuộc HSK 3.0 cấp HSK7-9.
Học thêm
Pinyin và nghĩa gốc đối chiếu CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0) và danh sách từ HSK 3.0; nghĩa tiếng Việt và câu ví dụ do 5ptiengtrung.vn biên soạn. Dữ liệu nét: Make Me a Hanzi / Hanzi Writer.