野心 đọc là yěxīn, nghĩa là tham vọng. Đây là từ HSK 3.0 cấp HSK7-9.

HSK HSK7-9
野心
yěxīn
tham vọng
danh từ

Ví dụ với 野心

这个年轻人很有野心,想自己开公司。
Zhège niánqīng rén hěn yǒu yěxīn, xiǎng zìjǐ kāi gōngsī.
Chàng trai này rất có tham vọng, muốn tự mở công ty.
他的野心不小,目标是成为行业第一。
Tā de yěxīn bù xiǎo, mùbiāo shì chéngwéi hángyè dì yī.
Tham vọng của anh không nhỏ, mục tiêu là trở thành số một trong ngành.

Cách viết 野心 (thứ tự nét)

野… nét
心… nét

Dữ liệu nét: Make Me a Hanzi (Arphic Public License) / Hanzi Writer

Hỏi nhanh về 野心

野心 tiếng Trung là gì?

野心 (yěxīn) nghĩa là tham vọng (danh từ).

野心 đọc thế nào?

野心 đọc là yěxīn. Bấm nút loa trên đầu trang để nghe phát âm.

Đặt câu với 野心 thế nào?

Ví dụ: 这个年轻人很有野心,想自己开公司。 (Zhège niánqīng rén hěn yǒu yěxīn, xiǎng zìjǐ kāi gōngsī.) nghĩa là: Chàng trai này rất có tham vọng, muốn tự mở công ty.

野心 thuộc cấp HSK mấy?

野心 thuộc HSK 3.0 cấp HSK7-9.

Học thêm

Pinyin và nghĩa gốc đối chiếu CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0) và danh sách từ HSK 3.0; nghĩa tiếng Việt và câu ví dụ do 5ptiengtrung.vn biên soạn. Dữ liệu nét: Make Me a Hanzi / Hanzi Writer.