榨 đọc là zhà, nghĩa là ép. Đây là từ HSK 3.0 cấp HSK7-9.
HSK HSK7-9
榨
zhà
ép
động từ
Ví dụ với 榨
早上我喜欢自己榨一杯橙汁喝。
Zǎoshang wǒ xǐhuan zìjǐ zhà yì bēi chéngzhī hē.
Buổi sáng tôi thích tự ép một ly nước cam để uống.
这台机器能把甘蔗榨成甜甜的汁。
Zhè tái jīqì néng bǎ gānzhe zhàchéng tiántián de zhī.
Cỗ máy này có thể ép mía thành nước ngọt.
Cách viết 榨 (thứ tự nét)
榨… nét
Dữ liệu nét: Make Me a Hanzi (Arphic Public License) / Hanzi Writer
Hỏi nhanh về 榨
榨 tiếng Trung là gì?
榨 (zhà) nghĩa là ép (động từ).
榨 đọc thế nào?
榨 đọc là zhà. Bấm nút loa trên đầu trang để nghe phát âm.
Đặt câu với 榨 thế nào?
Ví dụ: 早上我喜欢自己榨一杯橙汁喝。 (Zǎoshang wǒ xǐhuan zìjǐ zhà yì bēi chéngzhī hē.) nghĩa là: Buổi sáng tôi thích tự ép một ly nước cam để uống.
榨 thuộc cấp HSK mấy?
榨 thuộc HSK 3.0 cấp HSK7-9.
Học thêm
Pinyin và nghĩa gốc đối chiếu CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0) và danh sách từ HSK 3.0; nghĩa tiếng Việt và câu ví dụ do 5ptiengtrung.vn biên soạn. Dữ liệu nét: Make Me a Hanzi / Hanzi Writer.