闸 đọc là zhá, nghĩa là cống, phanh. Đây là từ HSK 3.0 cấp HSK7-9.

HSK HSK7-9
闸
zhá
cống, phanh
danh từ, động từ

Ví dụ với 闸

下雨后水位上涨,管理员打开了水闸。
Xià yǔ hòu shuǐwèi shàngzhǎng, guǎnlǐyuán dǎkāi le shuǐzhá.
Sau mưa mực nước dâng lên, người quản lý đã mở cống.
骑下坡时他及时捏紧车闸,才没有摔倒。
Qí xiàpō shí tā jíshí niējǐn chē zhá, cái méiyǒu shuāidǎo.
Khi xuống dốc anh kịp bóp chặt phanh xe nên không bị ngã.

Cách viết 闸 (thứ tự nét)

闸… nét

Dữ liệu nét: Make Me a Hanzi (Arphic Public License) / Hanzi Writer

Hỏi nhanh về 闸

闸 tiếng Trung là gì?

闸 (zhá) nghĩa là cống, phanh (danh từ, động từ).

闸 đọc thế nào?

闸 đọc là zhá. Bấm nút loa trên đầu trang để nghe phát âm.

Đặt câu với 闸 thế nào?

Ví dụ: 下雨后水位上涨,管理员打开了水闸。 (Xià yǔ hòu shuǐwèi shàngzhǎng, guǎnlǐyuán dǎkāi le shuǐzhá.) nghĩa là: Sau mưa mực nước dâng lên, người quản lý đã mở cống.

闸 thuộc cấp HSK mấy?

闸 thuộc HSK 3.0 cấp HSK7-9.

Học thêm

Pinyin và nghĩa gốc đối chiếu CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0) và danh sách từ HSK 3.0; nghĩa tiếng Việt và câu ví dụ do 5ptiengtrung.vn biên soạn. Dữ liệu nét: Make Me a Hanzi / Hanzi Writer.