邮编 đọc là yóubiān, nghĩa là mã bưu chính. Đây là từ HSK 3.0 cấp HSK7-9.

HSK HSK7-9
邮编
yóubiān
mã bưu chính
danh từ

Ví dụ với 邮编

填写地址时别忘了写上邮编。
Tiánxiě dìzhǐ shí bié wàng le xiěshang yóubiān.
Khi điền địa chỉ đừng quên ghi mã bưu chính.
你知道你们小区的邮编是多少吗?
Nǐ zhīdào nǐmen xiǎoqū de yóubiān shì duōshao ma?
Bạn có biết mã bưu chính của khu nhà các bạn là bao nhiêu không?

Cách viết 邮编 (thứ tự nét)

邮… nét
编… nét

Dữ liệu nét: Make Me a Hanzi (Arphic Public License) / Hanzi Writer

Hỏi nhanh về 邮编

邮编 tiếng Trung là gì?

邮编 (yóubiān) nghĩa là mã bưu chính (danh từ).

邮编 đọc thế nào?

邮编 đọc là yóubiān. Bấm nút loa trên đầu trang để nghe phát âm.

Đặt câu với 邮编 thế nào?

Ví dụ: 填写地址时别忘了写上邮编。 (Tiánxiě dìzhǐ shí bié wàng le xiěshang yóubiān.) nghĩa là: Khi điền địa chỉ đừng quên ghi mã bưu chính.

邮编 thuộc cấp HSK mấy?

邮编 thuộc HSK 3.0 cấp HSK7-9.

Học thêm

Pinyin và nghĩa gốc đối chiếu CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0) và danh sách từ HSK 3.0; nghĩa tiếng Việt và câu ví dụ do 5ptiengtrung.vn biên soạn. Dữ liệu nét: Make Me a Hanzi / Hanzi Writer.