野蛮 đọc là yěmán, nghĩa là man rợ. Đây là từ HSK 3.0 cấp HSK7-9.

HSK HSK7-9
野蛮
yěmán
man rợ
tính từ

Ví dụ với 野蛮

野蛮的行为会破坏旅游景区的形象。
Yěmán de xíngwéi huì pòhuài lǚyóu jǐngqū de xíngxiàng.
Hành vi thô bạo sẽ làm hỏng hình ảnh của khu du lịch.
禁止野蛮装卸,以免损坏货物。
Jìnzhǐ yěmán zhuāngxiè, yǐmiǎn sǔnhuài huòwù.
Cấm bốc xếp thô bạo để tránh làm hỏng hàng hóa.

Cách viết 野蛮 (thứ tự nét)

野… nét
蛮… nét

Dữ liệu nét: Make Me a Hanzi (Arphic Public License) / Hanzi Writer

Hỏi nhanh về 野蛮

野蛮 tiếng Trung là gì?

野蛮 (yěmán) nghĩa là man rợ (tính từ).

野蛮 đọc thế nào?

野蛮 đọc là yěmán. Bấm nút loa trên đầu trang để nghe phát âm.

Đặt câu với 野蛮 thế nào?

Ví dụ: 野蛮的行为会破坏旅游景区的形象。 (Yěmán de xíngwéi huì pòhuài lǚyóu jǐngqū de xíngxiàng.) nghĩa là: Hành vi thô bạo sẽ làm hỏng hình ảnh của khu du lịch.

野蛮 thuộc cấp HSK mấy?

野蛮 thuộc HSK 3.0 cấp HSK7-9.

Học thêm

Pinyin và nghĩa gốc đối chiếu CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0) và danh sách từ HSK 3.0; nghĩa tiếng Việt và câu ví dụ do 5ptiengtrung.vn biên soạn. Dữ liệu nét: Make Me a Hanzi / Hanzi Writer.