无不 đọc là wúbù, nghĩa là không gì không. Đây là từ HSK 3.0 cấp HSK7-9.
HSK HSK7-9
无不
wúbù
không gì không
phó từ
Ví dụ với 无不
听到这个消息,大家无不感到高兴。
Tīngdào zhège xiāoxi, dàjiā wúbù gǎndào gāoxìng.
Nghe tin này, ai nấy đều cảm thấy vui mừng.
他的每一场演讲无不引起观众的共鸣。
Tā de měi yì chǎng yǎnjiǎng wúbù yǐnqǐ guānzhòng de gòngmíng.
Mỗi buổi diễn thuyết của anh đều gợi được sự đồng cảm nơi khán giả.
Cách viết 无不 (thứ tự nét)
无… nét
不… nét
Dữ liệu nét: Make Me a Hanzi (Arphic Public License) / Hanzi Writer
Hỏi nhanh về 无不
无不 tiếng Trung là gì?
无不 (wúbù) nghĩa là không gì không (phó từ).
无不 đọc thế nào?
无不 đọc là wúbù. Bấm nút loa trên đầu trang để nghe phát âm.
Đặt câu với 无不 thế nào?
Ví dụ: 听到这个消息,大家无不感到高兴。 (Tīngdào zhège xiāoxi, dàjiā wúbù gǎndào gāoxìng.) nghĩa là: Nghe tin này, ai nấy đều cảm thấy vui mừng.
无不 thuộc cấp HSK mấy?
无不 thuộc HSK 3.0 cấp HSK7-9.
Học thêm
Pinyin và nghĩa gốc đối chiếu CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0) và danh sách từ HSK 3.0; nghĩa tiếng Việt và câu ví dụ do 5ptiengtrung.vn biên soạn. Dữ liệu nét: Make Me a Hanzi / Hanzi Writer.