无边无际 đọc là wúbiānwújì, nghĩa là bao la vô tận. Đây là từ HSK 3.0 cấp HSK7-9.
HSK HSK7-9
无边无际
wúbiānwújì
bao la vô tận
thành ngữ
Ví dụ với 无边无际
站在海边,眼前是一片无边无际的大海。
Zhàn zài hǎibiān, yǎnqián shì yí piàn wúbiānwújì de dàhǎi.
Đứng bên bờ biển, trước mắt là một vùng biển bao la vô tận.
沙漠里的沙丘无边无际,一眼望不到头。
Shāmò li de shāqiū wúbiānwújì, yì yǎn wàng bu dào tóu.
Cồn cát trong sa mạc bao la vô tận, nhìn mãi không thấy điểm cuối.
Cách viết 无边无际 (thứ tự nét)
无… nét
边… nét
际… nét
Dữ liệu nét: Make Me a Hanzi (Arphic Public License) / Hanzi Writer
Hỏi nhanh về 无边无际
无边无际 tiếng Trung là gì?
无边无际 (wúbiānwújì) nghĩa là bao la vô tận (thành ngữ).
无边无际 đọc thế nào?
无边无际 đọc là wúbiānwújì. Bấm nút loa trên đầu trang để nghe phát âm.
Đặt câu với 无边无际 thế nào?
Ví dụ: 站在海边,眼前是一片无边无际的大海。 (Zhàn zài hǎibiān, yǎnqián shì yí piàn wúbiānwújì de dàhǎi.) nghĩa là: Đứng bên bờ biển, trước mắt là một vùng biển bao la vô tận.
无边无际 thuộc cấp HSK mấy?
无边无际 thuộc HSK 3.0 cấp HSK7-9.
Học thêm
Pinyin và nghĩa gốc đối chiếu CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0) và danh sách từ HSK 3.0; nghĩa tiếng Việt và câu ví dụ do 5ptiengtrung.vn biên soạn. Dữ liệu nét: Make Me a Hanzi / Hanzi Writer.