纵横 đọc là zònghéng, nghĩa là ngang dọc. Đây là từ HSK 3.0 cấp HSK7-9.
HSK HSK7-9
纵横
zònghéng
ngang dọc
tính từ, động từ
Ví dụ với 纵横
城市里高速公路纵横交错,四通八达。
Chéngshì li gāosù gōnglù zònghéng jiāocuò, sìtōngbādá.
Trong thành phố đường cao tốc chằng chịt ngang dọc, thông suốt bốn phía.
田野上沟渠纵横,水稻长得很茂盛。
Tiányě shang gōuqú zònghéng, shuǐdào zhǎng de hěn màoshèng.
Trên đồng kênh mương ngang dọc, lúa mọc rất tươi tốt.
Cách viết 纵横 (thứ tự nét)
纵… nét
横… nét
Dữ liệu nét: Make Me a Hanzi (Arphic Public License) / Hanzi Writer
Hỏi nhanh về 纵横
纵横 tiếng Trung là gì?
纵横 (zònghéng) nghĩa là ngang dọc (tính từ, động từ).
纵横 đọc thế nào?
纵横 đọc là zònghéng. Bấm nút loa trên đầu trang để nghe phát âm.
Đặt câu với 纵横 thế nào?
Ví dụ: 城市里高速公路纵横交错,四通八达。 (Chéngshì li gāosù gōnglù zònghéng jiāocuò, sìtōngbādá.) nghĩa là: Trong thành phố đường cao tốc chằng chịt ngang dọc, thông suốt bốn phía.
纵横 thuộc cấp HSK mấy?
纵横 thuộc HSK 3.0 cấp HSK7-9.
Học thêm
Pinyin và nghĩa gốc đối chiếu CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0) và danh sách từ HSK 3.0; nghĩa tiếng Việt và câu ví dụ do 5ptiengtrung.vn biên soạn. Dữ liệu nét: Make Me a Hanzi / Hanzi Writer.