好人 đọc là hǎorén, nghĩa là người tốt. Đây là từ HSK 3.0 cấp 2.
HSK 2
好人
hǎorén
người tốt
danh từ
Ví dụ với 好人
他是个好人。
Tā shì ge hǎorén.
Anh ấy là người tốt.
他是个好人。
Tā shì gè hǎorén.
Anh ấy là một người tốt.
好人总会有好报。
Hǎorén zǒng huì yǒu hǎobào.
Người tốt luôn sẽ gặp điều tốt đáp lại.
Cách viết 好人 (thứ tự nét)
好… nét
人… nét
Dữ liệu nét: Make Me a Hanzi (Arphic Public License) / Hanzi Writer
Các chữ trong 好人
| Chữ | Pinyin | Bộ thủ | Số nét |
|---|---|---|---|
| 好 | hǎo | 38 (女) | 6 |
| 人 | rén | 9 (人) | 2 |
Hỏi nhanh về 好人
好人 tiếng Trung là gì?
好人 (hǎorén) nghĩa là người tốt (danh từ).
好人 đọc thế nào?
好人 đọc là hǎorén. Bấm nút loa trên đầu trang để nghe phát âm.
Đặt câu với 好人 thế nào?
Ví dụ: 他是个好人。 (Tā shì ge hǎorén.) nghĩa là: Anh ấy là người tốt.
好人 thuộc cấp HSK mấy?
好人 thuộc HSK 3.0 cấp 2.
Học thêm
HT-07