庸俗 đọc là yōngsú, nghĩa là tầm thường. Đây là từ HSK 3.0 cấp HSK7-9.

HSK HSK7-9
庸俗
yōngsú
tầm thường
tính từ

Ví dụ với 庸俗

这部电视剧情节庸俗,我看了几分钟就关了。
Zhè bù diànshìjù qíngjié yōngsú, wǒ kàn le jǐ fēnzhōng jiù guān le.
Bộ phim truyền hình này tình tiết tầm thường, tôi xem vài phút là tắt.
他的品味不庸俗,家里挂着不少名画。
Tā de pǐnwèi bù yōngsú, jiā li guà zhe bù shǎo míng huà.
Gu thẩm mỹ của anh không tầm thường, trong nhà treo không ít tranh nổi tiếng.

Cách viết 庸俗 (thứ tự nét)

庸… nét
俗… nét

Dữ liệu nét: Make Me a Hanzi (Arphic Public License) / Hanzi Writer

Hỏi nhanh về 庸俗

庸俗 tiếng Trung là gì?

庸俗 (yōngsú) nghĩa là tầm thường (tính từ).

庸俗 đọc thế nào?

庸俗 đọc là yōngsú. Bấm nút loa trên đầu trang để nghe phát âm.

Đặt câu với 庸俗 thế nào?

Ví dụ: 这部电视剧情节庸俗,我看了几分钟就关了。 (Zhè bù diànshìjù qíngjié yōngsú, wǒ kàn le jǐ fēnzhōng jiù guān le.) nghĩa là: Bộ phim truyền hình này tình tiết tầm thường, tôi xem vài phút là tắt.

庸俗 thuộc cấp HSK mấy?

庸俗 thuộc HSK 3.0 cấp HSK7-9.

Học thêm

Pinyin và nghĩa gốc đối chiếu CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0) và danh sách từ HSK 3.0; nghĩa tiếng Việt và câu ví dụ do 5ptiengtrung.vn biên soạn. Dữ liệu nét: Make Me a Hanzi / Hanzi Writer.