永久 đọc là yǒngjiǔ, nghĩa là vĩnh viễn. Đây là từ HSK 3.0 cấp HSK7-9.
HSK HSK7-9
永久
yǒngjiǔ
vĩnh viễn
tính từ
Ví dụ với 永久
这个纪念碑将永久保存在公园里。
Zhège jìniànbēi jiāng yǒngjiǔ bǎocún zài gōngyuán li.
Tượng đài này sẽ được lưu giữ vĩnh viễn trong công viên.
这张会员卡永久有效,不需要续费。
Zhè zhāng huìyuánkǎ yǒngjiǔ yǒuxiào, bù xūyào xù fèi.
Thẻ hội viên này có hiệu lực vĩnh viễn, không cần gia hạn.
Cách viết 永久 (thứ tự nét)
永… nét
久… nét
Dữ liệu nét: Make Me a Hanzi (Arphic Public License) / Hanzi Writer
Hỏi nhanh về 永久
永久 tiếng Trung là gì?
永久 (yǒngjiǔ) nghĩa là vĩnh viễn (tính từ).
永久 đọc thế nào?
永久 đọc là yǒngjiǔ. Bấm nút loa trên đầu trang để nghe phát âm.
Đặt câu với 永久 thế nào?
Ví dụ: 这个纪念碑将永久保存在公园里。 (Zhège jìniànbēi jiāng yǒngjiǔ bǎocún zài gōngyuán li.) nghĩa là: Tượng đài này sẽ được lưu giữ vĩnh viễn trong công viên.
永久 thuộc cấp HSK mấy?
永久 thuộc HSK 3.0 cấp HSK7-9.
Học thêm
Pinyin và nghĩa gốc đối chiếu CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0) và danh sách từ HSK 3.0; nghĩa tiếng Việt và câu ví dụ do 5ptiengtrung.vn biên soạn. Dữ liệu nét: Make Me a Hanzi / Hanzi Writer.