退缩 đọc là tuìsuō, nghĩa là chùn bước. Đây là từ HSK 3.0 cấp HSK7-9.
HSK HSK7-9
退缩
tuìsuō
chùn bước
động từ
Ví dụ với 退缩
遇到挑战时,不要退缩,要勇敢面对。
Yùdào tiǎozhàn shí, bú yào tuìsuō, yào yǒnggǎn miànduì.
Gặp thử thách thì đừng chùn bước, hãy dũng cảm đối mặt.
他胆子小,一看到大狗就往后退缩。
Tā dǎnzi xiǎo, yí kàndào dà gǒu jiù wǎng hòu tuìsuō.
Anh nhát gan, hễ thấy chó lớn là lùi lại co rúm.
Cách viết 退缩 (thứ tự nét)
退… nét
缩… nét
Dữ liệu nét: Make Me a Hanzi (Arphic Public License) / Hanzi Writer
Hỏi nhanh về 退缩
退缩 tiếng Trung là gì?
退缩 (tuìsuō) nghĩa là chùn bước (động từ).
退缩 đọc thế nào?
退缩 đọc là tuìsuō. Bấm nút loa trên đầu trang để nghe phát âm.
Đặt câu với 退缩 thế nào?
Ví dụ: 遇到挑战时,不要退缩,要勇敢面对。 (Yùdào tiǎozhàn shí, bú yào tuìsuō, yào yǒnggǎn miànduì.) nghĩa là: Gặp thử thách thì đừng chùn bước, hãy dũng cảm đối mặt.
退缩 thuộc cấp HSK mấy?
退缩 thuộc HSK 3.0 cấp HSK7-9.
Học thêm
Pinyin và nghĩa gốc đối chiếu CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0) và danh sách từ HSK 3.0; nghĩa tiếng Việt và câu ví dụ do 5ptiengtrung.vn biên soạn. Dữ liệu nét: Make Me a Hanzi / Hanzi Writer.