舞 đọc là wǔ, nghĩa là múa. Đây là từ HSK 3.0 cấp HSK7-9.

HSK HSK7-9
舞
wǔ
múa
danh từ, động từ

Ví dụ với 舞

她跳的这支舞动作优美,赢得了掌声。
Tā tiào de zhè zhī wǔ dòngzuò yōuměi, yíngdé le zhǎngshēng.
Điệu múa cô nhảy có động tác đẹp, giành được tiếng vỗ tay.
晚会上,他们表演了一支热闹的狮子舞。
Wǎnhuì shang, tāmen biǎoyǎn le yì zhī rènao de shīziwǔ.
Trong đêm tiệc, họ biểu diễn một điệu múa lân náo nhiệt.

Cách viết 舞 (thứ tự nét)

舞… nét

Dữ liệu nét: Make Me a Hanzi (Arphic Public License) / Hanzi Writer

Hỏi nhanh về 舞

舞 tiếng Trung là gì?

舞 (wǔ) nghĩa là múa (danh từ, động từ).

舞 đọc thế nào?

舞 đọc là wǔ. Bấm nút loa trên đầu trang để nghe phát âm.

Đặt câu với 舞 thế nào?

Ví dụ: 她跳的这支舞动作优美,赢得了掌声。 (Tā tiào de zhè zhī wǔ dòngzuò yōuměi, yíngdé le zhǎngshēng.) nghĩa là: Điệu múa cô nhảy có động tác đẹp, giành được tiếng vỗ tay.

舞 thuộc cấp HSK mấy?

舞 thuộc HSK 3.0 cấp HSK7-9.

Học thêm

Pinyin và nghĩa gốc đối chiếu CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0) và danh sách từ HSK 3.0; nghĩa tiếng Việt và câu ví dụ do 5ptiengtrung.vn biên soạn. Dữ liệu nét: Make Me a Hanzi / Hanzi Writer.