总而言之 đọc là zǒng'éryánzhī, nghĩa là tóm lại. Đây là từ HSK 3.0 cấp HSK7-9.
HSK HSK7-9
总而言之
zǒng'éryánzhī
tóm lại
thành ngữ
Ví dụ với 总而言之
总而言之,这次活动办得非常成功。
Zǒng'éryánzhī, zhè cì huódòng bàn de fēicháng chénggōng.
Tóm lại, hoạt động lần này tổ chức rất thành công.
价格、质量、服务,总而言之,这家店样样都好。
Jiàgé, zhìliàng, fúwù, zǒng'éryánzhī, zhè jiā diàn yàngyàng dōu hǎo.
Giá cả, chất lượng, dịch vụ, tóm lại quán này cái gì cũng tốt.
Cách viết 总而言之 (thứ tự nét)
总… nét
而… nét
言… nét
之… nét
Dữ liệu nét: Make Me a Hanzi (Arphic Public License) / Hanzi Writer
Hỏi nhanh về 总而言之
总而言之 tiếng Trung là gì?
总而言之 (zǒng'éryánzhī) nghĩa là tóm lại (thành ngữ).
总而言之 đọc thế nào?
总而言之 đọc là zǒng'éryánzhī. Bấm nút loa trên đầu trang để nghe phát âm.
Đặt câu với 总而言之 thế nào?
Ví dụ: 总而言之,这次活动办得非常成功。 (Zǒng'éryánzhī, zhè cì huódòng bàn de fēicháng chénggōng.) nghĩa là: Tóm lại, hoạt động lần này tổ chức rất thành công.
总而言之 thuộc cấp HSK mấy?
总而言之 thuộc HSK 3.0 cấp HSK7-9.
Học thêm
Pinyin và nghĩa gốc đối chiếu CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0) và danh sách từ HSK 3.0; nghĩa tiếng Việt và câu ví dụ do 5ptiengtrung.vn biên soạn. Dữ liệu nét: Make Me a Hanzi / Hanzi Writer.