贼 đọc là zéi, nghĩa là kẻ trộm. Đây là từ HSK 3.0 cấp HSK7-9.
HSK HSK7-9
贼
zéi
kẻ trộm
danh từ, tính từ
Ví dụ với 贼
电影里的小贼被警察当场抓住了。
Diànyǐng li de xiǎozéi bèi jǐngchá dāngchǎng zhuāzhù le.
Tên trộm vặt trong phim bị cảnh sát bắt tại chỗ.
俗话说,家贼最难防,所以重要物品要锁好。
Súhuà shuō, jiāzéi zuì nán fáng, suǒyǐ zhòngyào wùpǐn yào suǒhǎo.
Tục ngữ nói trộm trong nhà khó phòng nhất, nên đồ quan trọng phải khóa kỹ.
Cách viết 贼 (thứ tự nét)
贼… nét
Dữ liệu nét: Make Me a Hanzi (Arphic Public License) / Hanzi Writer
Hỏi nhanh về 贼
贼 tiếng Trung là gì?
贼 (zéi) nghĩa là kẻ trộm (danh từ, tính từ).
贼 đọc thế nào?
贼 đọc là zéi. Bấm nút loa trên đầu trang để nghe phát âm.
Đặt câu với 贼 thế nào?
Ví dụ: 电影里的小贼被警察当场抓住了。 (Diànyǐng li de xiǎozéi bèi jǐngchá dāngchǎng zhuāzhù le.) nghĩa là: Tên trộm vặt trong phim bị cảnh sát bắt tại chỗ.
贼 thuộc cấp HSK mấy?
贼 thuộc HSK 3.0 cấp HSK7-9.
Học thêm
Pinyin và nghĩa gốc đối chiếu CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0) và danh sách từ HSK 3.0; nghĩa tiếng Việt và câu ví dụ do 5ptiengtrung.vn biên soạn. Dữ liệu nét: Make Me a Hanzi / Hanzi Writer.