萧条 đọc là xiāotiáo, nghĩa là tiêu điều. Đây là từ HSK 3.0 cấp HSK7-9.
HSK HSK7-9
萧条
xiāotiáo
tiêu điều
tính từ
Ví dụ với 萧条
受冬天影响,海边小镇的生意显得很萧条。
Shòu dōngtiān yǐngxiǎng, hǎibiān xiǎozhèn de shēngyi xiǎnde hěn xiāotiáo.
Do ảnh hưởng của mùa đông, việc buôn bán ở thị trấn ven biển có vẻ rất ế ẩm tiêu điều.
经济萧条的时候,很多商店被迫关门。
Jīngjì xiāotiáo de shíhou, hěn duō shāngdiàn bèipò guān mén.
Khi kinh tế suy thoái, nhiều cửa hàng buộc phải đóng cửa.
Cách viết 萧条 (thứ tự nét)
萧… nét
条… nét
Dữ liệu nét: Make Me a Hanzi (Arphic Public License) / Hanzi Writer
Hỏi nhanh về 萧条
萧条 tiếng Trung là gì?
萧条 (xiāotiáo) nghĩa là tiêu điều (tính từ).
萧条 đọc thế nào?
萧条 đọc là xiāotiáo. Bấm nút loa trên đầu trang để nghe phát âm.
Đặt câu với 萧条 thế nào?
Ví dụ: 受冬天影响,海边小镇的生意显得很萧条。 (Shòu dōngtiān yǐngxiǎng, hǎibiān xiǎozhèn de shēngyi xiǎnde hěn xiāotiáo.) nghĩa là: Do ảnh hưởng của mùa đông, việc buôn bán ở thị trấn ven biển có vẻ rất ế ẩm tiêu điều.
萧条 thuộc cấp HSK mấy?
萧条 thuộc HSK 3.0 cấp HSK7-9.
Học thêm
Pinyin và nghĩa gốc đối chiếu CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0) và danh sách từ HSK 3.0; nghĩa tiếng Việt và câu ví dụ do 5ptiengtrung.vn biên soạn. Dữ liệu nét: Make Me a Hanzi / Hanzi Writer.