息息相关 đọc là xīxīxiāngguān, nghĩa là liên quan mật thiết. Đây là từ HSK 3.0 cấp HSK7-9.

HSK HSK7-9
息息相关
xīxīxiāngguān
liên quan mật thiết
thành ngữ

Ví dụ với 息息相关

环境保护与每个人的生活息息相关。
Huánjìng bǎohù yǔ měi ge rén de shēnghuó xīxīxiāngguān.
Bảo vệ môi trường liên quan mật thiết đến cuộc sống mỗi người.
饮食习惯和身体健康息息相关。
Yǐnshí xíguàn hé shēntǐ jiànkāng xīxīxiāngguān.
Thói quen ăn uống và sức khỏe cơ thể liên quan mật thiết với nhau.

Cách viết 息息相关 (thứ tự nét)

息… nét
相… nét
关… nét

Dữ liệu nét: Make Me a Hanzi (Arphic Public License) / Hanzi Writer

Hỏi nhanh về 息息相关

息息相关 tiếng Trung là gì?

息息相关 (xīxīxiāngguān) nghĩa là liên quan mật thiết (thành ngữ).

息息相关 đọc thế nào?

息息相关 đọc là xīxīxiāngguān. Bấm nút loa trên đầu trang để nghe phát âm.

Đặt câu với 息息相关 thế nào?

Ví dụ: 环境保护与每个人的生活息息相关。 (Huánjìng bǎohù yǔ měi ge rén de shēnghuó xīxīxiāngguān.) nghĩa là: Bảo vệ môi trường liên quan mật thiết đến cuộc sống mỗi người.

息息相关 thuộc cấp HSK mấy?

息息相关 thuộc HSK 3.0 cấp HSK7-9.

Học thêm

Pinyin và nghĩa gốc đối chiếu CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0) và danh sách từ HSK 3.0; nghĩa tiếng Việt và câu ví dụ do 5ptiengtrung.vn biên soạn. Dữ liệu nét: Make Me a Hanzi / Hanzi Writer.