拥护 đọc là yōnghù, nghĩa là ủng hộ. Đây là từ HSK 3.0 cấp HSK7-9.

HSK HSK7-9
拥护
yōnghù
ủng hộ
động từ

Ví dụ với 拥护

这项新规定得到了大多数居民的拥护。
Zhè xiàng xīn guīdìng dédào le dà duōshù jūmín de yōnghù.
Quy định mới này được đa số cư dân ủng hộ.
大家一致拥护这个合理的提议。
Dàjiā yízhì yōnghù zhège hélǐ de tíyì.
Mọi người nhất trí ủng hộ đề xuất hợp lý này.

Cách viết 拥护 (thứ tự nét)

拥… nét
护… nét

Dữ liệu nét: Make Me a Hanzi (Arphic Public License) / Hanzi Writer

Hỏi nhanh về 拥护

拥护 tiếng Trung là gì?

拥护 (yōnghù) nghĩa là ủng hộ (động từ).

拥护 đọc thế nào?

拥护 đọc là yōnghù. Bấm nút loa trên đầu trang để nghe phát âm.

Đặt câu với 拥护 thế nào?

Ví dụ: 这项新规定得到了大多数居民的拥护。 (Zhè xiàng xīn guīdìng dédào le dà duōshù jūmín de yōnghù.) nghĩa là: Quy định mới này được đa số cư dân ủng hộ.

拥护 thuộc cấp HSK mấy?

拥护 thuộc HSK 3.0 cấp HSK7-9.

Học thêm

Pinyin và nghĩa gốc đối chiếu CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0) và danh sách từ HSK 3.0; nghĩa tiếng Việt và câu ví dụ do 5ptiengtrung.vn biên soạn. Dữ liệu nét: Make Me a Hanzi / Hanzi Writer.