熙熙攘攘 đọc là xīxīrǎngrǎng, nghĩa là nhộn nhịp. Đây là từ HSK 3.0 cấp HSK7-9.

HSK HSK7-9
熙熙攘攘
xīxīrǎngrǎng
nhộn nhịp
tính từ

Ví dụ với 熙熙攘攘

节假日的商业街熙熙攘攘,到处都是人。
Jiéjiàrì de shāngyè jiē xīxīrǎngrǎng, dàochù dōu shì rén.
Phố thương mại ngày lễ nhộn nhịp, đâu đâu cũng là người.
火车站里人来人往,熙熙攘攘,十分热闹。
Huǒchēzhàn li rén lái rén wǎng, xīxīrǎngrǎng, shífēn rènao.
Trong ga tàu người qua kẻ lại tấp nập, vô cùng náo nhiệt.

Cách viết 熙熙攘攘 (thứ tự nét)

熙… nét
攘… nét

Dữ liệu nét: Make Me a Hanzi (Arphic Public License) / Hanzi Writer

Hỏi nhanh về 熙熙攘攘

熙熙攘攘 tiếng Trung là gì?

熙熙攘攘 (xīxīrǎngrǎng) nghĩa là nhộn nhịp (tính từ).

熙熙攘攘 đọc thế nào?

熙熙攘攘 đọc là xīxīrǎngrǎng. Bấm nút loa trên đầu trang để nghe phát âm.

Đặt câu với 熙熙攘攘 thế nào?

Ví dụ: 节假日的商业街熙熙攘攘,到处都是人。 (Jiéjiàrì de shāngyè jiē xīxīrǎngrǎng, dàochù dōu shì rén.) nghĩa là: Phố thương mại ngày lễ nhộn nhịp, đâu đâu cũng là người.

熙熙攘攘 thuộc cấp HSK mấy?

熙熙攘攘 thuộc HSK 3.0 cấp HSK7-9.

Học thêm

Pinyin và nghĩa gốc đối chiếu CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0) và danh sách từ HSK 3.0; nghĩa tiếng Việt và câu ví dụ do 5ptiengtrung.vn biên soạn. Dữ liệu nét: Make Me a Hanzi / Hanzi Writer.