涌 đọc là yǒng, nghĩa là trào ra. Đây là từ HSK 3.0 cấp HSK7-9.

HSK HSK7-9
涌
yǒng
trào ra
động từ

Ví dụ với 涌

泉水从地下涌出来,清澈见底。
Quánshuǐ cóng dìxià yǒng chūlai, qīngchè jiàn dǐ.
Nước suối trào ra từ lòng đất, trong vắt thấy đáy.
演出一结束,观众就涌向出口。
Yǎnchū yì jiéshù, guānzhòng jiù yǒng xiàng chūkǒu.
Buổi diễn vừa kết thúc, khán giả đã ùa về phía cửa ra.

Cách viết 涌 (thứ tự nét)

涌… nét

Dữ liệu nét: Make Me a Hanzi (Arphic Public License) / Hanzi Writer

Hỏi nhanh về 涌

涌 tiếng Trung là gì?

涌 (yǒng) nghĩa là trào ra (động từ).

涌 đọc thế nào?

涌 đọc là yǒng. Bấm nút loa trên đầu trang để nghe phát âm.

Đặt câu với 涌 thế nào?

Ví dụ: 泉水从地下涌出来,清澈见底。 (Quánshuǐ cóng dìxià yǒng chūlai, qīngchè jiàn dǐ.) nghĩa là: Nước suối trào ra từ lòng đất, trong vắt thấy đáy.

涌 thuộc cấp HSK mấy?

涌 thuộc HSK 3.0 cấp HSK7-9.

Học thêm

Pinyin và nghĩa gốc đối chiếu CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0) và danh sách từ HSK 3.0; nghĩa tiếng Việt và câu ví dụ do 5ptiengtrung.vn biên soạn. Dữ liệu nét: Make Me a Hanzi / Hanzi Writer.