退却 đọc là tuìquè, nghĩa là rút lui. Đây là từ HSK 3.0 cấp HSK7-9.

HSK HSK7-9
退却
tuìquè
rút lui
động từ

Ví dụ với 退却

面对困难,他没有退却,而是继续往前走。
Miànduì kùnnan, tā méiyǒu tuìquè, ér shì jìxù wǎng qián zǒu.
Đối mặt khó khăn, anh không lùi bước mà tiếp tục đi tới.
看到大雨,爬山的人群开始往山下退却。
Kàndào dàyǔ, pá shān de rénqún kāishǐ wǎng shānxià tuìquè.
Thấy mưa lớn, đoàn người leo núi bắt đầu rút xuống chân núi.

Cách viết 退却 (thứ tự nét)

退… nét
却… nét

Dữ liệu nét: Make Me a Hanzi (Arphic Public License) / Hanzi Writer

Hỏi nhanh về 退却

退却 tiếng Trung là gì?

退却 (tuìquè) nghĩa là rút lui (động từ).

退却 đọc thế nào?

退却 đọc là tuìquè. Bấm nút loa trên đầu trang để nghe phát âm.

Đặt câu với 退却 thế nào?

Ví dụ: 面对困难,他没有退却,而是继续往前走。 (Miànduì kùnnan, tā méiyǒu tuìquè, ér shì jìxù wǎng qián zǒu.) nghĩa là: Đối mặt khó khăn, anh không lùi bước mà tiếp tục đi tới.

退却 thuộc cấp HSK mấy?

退却 thuộc HSK 3.0 cấp HSK7-9.

Học thêm

Pinyin và nghĩa gốc đối chiếu CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0) và danh sách từ HSK 3.0; nghĩa tiếng Việt và câu ví dụ do 5ptiengtrung.vn biên soạn. Dữ liệu nét: Make Me a Hanzi / Hanzi Writer.