资助 đọc là zīzhù, nghĩa là tài trợ. Đây là từ HSK 3.0 cấp HSK7-9.

HSK HSK7-9
资助
zīzhù
tài trợ
động từ

Ví dụ với 资助

一位好心的企业家资助他完成了大学学业。
Yí wèi hǎoxīn de qǐyèjiā zīzhù tā wánchéng le dàxué xuéyè.
Một doanh nhân tốt bụng đã tài trợ để anh hoàn thành việc học đại học.
这个基金会每年资助上百名贫困学生。
Zhège jījīnhuì měi nián zīzhù shàng bǎi míng pínkùn xuésheng.
Quỹ này mỗi năm tài trợ cho hàng trăm học sinh nghèo.

Cách viết 资助 (thứ tự nét)

资… nét
助… nét

Dữ liệu nét: Make Me a Hanzi (Arphic Public License) / Hanzi Writer

Hỏi nhanh về 资助

资助 tiếng Trung là gì?

资助 (zīzhù) nghĩa là tài trợ (động từ).

资助 đọc thế nào?

资助 đọc là zīzhù. Bấm nút loa trên đầu trang để nghe phát âm.

Đặt câu với 资助 thế nào?

Ví dụ: 一位好心的企业家资助他完成了大学学业。 (Yí wèi hǎoxīn de qǐyèjiā zīzhù tā wánchéng le dàxué xuéyè.) nghĩa là: Một doanh nhân tốt bụng đã tài trợ để anh hoàn thành việc học đại học.

资助 thuộc cấp HSK mấy?

资助 thuộc HSK 3.0 cấp HSK7-9.

Học thêm

Pinyin và nghĩa gốc đối chiếu CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0) và danh sách từ HSK 3.0; nghĩa tiếng Việt và câu ví dụ do 5ptiengtrung.vn biên soạn. Dữ liệu nét: Make Me a Hanzi / Hanzi Writer.