指点 đọc là zhǐdiǎn, nghĩa là chỉ bảo. Đây là từ HSK 3.0 cấp HSK7-9.

HSK HSK7-9
指点
zhǐdiǎn
chỉ bảo
động từ

Ví dụ với 指点

感谢老师的指点,我才找到了学习的方法。
Gǎnxiè lǎoshī de zhǐdiǎn, wǒ cái zhǎodào le xuéxí de fāngfǎ.
Cảm ơn sự chỉ bảo của thầy, tôi mới tìm được phương pháp học.
他在厨艺上得到了名厨的亲自指点。
Tā zài chúyì shang dédào le míngchú de qīnzì zhǐdiǎn.
Về tài nấu nướng, anh được đầu bếp nổi tiếng đích thân chỉ bảo.

Cách viết 指点 (thứ tự nét)

指… nét
点… nét

Dữ liệu nét: Make Me a Hanzi (Arphic Public License) / Hanzi Writer

Hỏi nhanh về 指点

指点 tiếng Trung là gì?

指点 (zhǐdiǎn) nghĩa là chỉ bảo (động từ).

指点 đọc thế nào?

指点 đọc là zhǐdiǎn. Bấm nút loa trên đầu trang để nghe phát âm.

Đặt câu với 指点 thế nào?

Ví dụ: 感谢老师的指点,我才找到了学习的方法。 (Gǎnxiè lǎoshī de zhǐdiǎn, wǒ cái zhǎodào le xuéxí de fāngfǎ.) nghĩa là: Cảm ơn sự chỉ bảo của thầy, tôi mới tìm được phương pháp học.

指点 thuộc cấp HSK mấy?

指点 thuộc HSK 3.0 cấp HSK7-9.

Học thêm

Pinyin và nghĩa gốc đối chiếu CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0) và danh sách từ HSK 3.0; nghĩa tiếng Việt và câu ví dụ do 5ptiengtrung.vn biên soạn. Dữ liệu nét: Make Me a Hanzi / Hanzi Writer.