细微 đọc là xìwēi, nghĩa là nhỏ bé. Đây là từ HSK 3.0 cấp HSK7-9.

HSK HSK7-9
细微
xìwēi
nhỏ bé
tính từ

Ví dụ với 细微

两种颜色的差别非常细微,很难分辨。
Liǎng zhǒng yánsè de chābié fēicháng xìwēi, hěn nán fēnbiàn.
Sự khác biệt giữa hai màu rất nhỏ, khó phân biệt.
医生注意到病人表情上的细微变化。
Yīshēng zhùyìdào bìngrén biǎoqíng shang de xìwēi biànhuà.
Bác sĩ để ý thấy những thay đổi nhỏ trên nét mặt bệnh nhân.

Cách viết 细微 (thứ tự nét)

细… nét
微… nét

Dữ liệu nét: Make Me a Hanzi (Arphic Public License) / Hanzi Writer

Hỏi nhanh về 细微

细微 tiếng Trung là gì?

细微 (xìwēi) nghĩa là nhỏ bé (tính từ).

细微 đọc thế nào?

细微 đọc là xìwēi. Bấm nút loa trên đầu trang để nghe phát âm.

Đặt câu với 细微 thế nào?

Ví dụ: 两种颜色的差别非常细微,很难分辨。 (Liǎng zhǒng yánsè de chābié fēicháng xìwēi, hěn nán fēnbiàn.) nghĩa là: Sự khác biệt giữa hai màu rất nhỏ, khó phân biệt.

细微 thuộc cấp HSK mấy?

细微 thuộc HSK 3.0 cấp HSK7-9.

Học thêm

Pinyin và nghĩa gốc đối chiếu CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0) và danh sách từ HSK 3.0; nghĩa tiếng Việt và câu ví dụ do 5ptiengtrung.vn biên soạn. Dữ liệu nét: Make Me a Hanzi / Hanzi Writer.