席位 đọc là xíwèi, nghĩa là ghế, chỗ. Đây là từ HSK 3.0 cấp HSK7-9.

HSK HSK7-9
席位
xíwèi
ghế, chỗ
danh từ

Ví dụ với 席位

音乐厅的席位很紧张,演出票早就卖光了。
Yīnyuètīng de xíwèi hěn jǐnzhāng, yǎnchū piào zǎo jiù màiguāng le.
Chỗ ngồi ở nhà hát rất khan, vé buổi diễn đã bán hết từ lâu.
会议室里每个席位前都放着名牌。
Huìyìshì li měi ge xíwèi qián dōu fàng zhe míngpái.
Trong phòng họp, trước mỗi chỗ ngồi đều đặt bảng tên.

Cách viết 席位 (thứ tự nét)

席… nét
位… nét

Dữ liệu nét: Make Me a Hanzi (Arphic Public License) / Hanzi Writer

Hỏi nhanh về 席位

席位 tiếng Trung là gì?

席位 (xíwèi) nghĩa là ghế, chỗ (danh từ).

席位 đọc thế nào?

席位 đọc là xíwèi. Bấm nút loa trên đầu trang để nghe phát âm.

Đặt câu với 席位 thế nào?

Ví dụ: 音乐厅的席位很紧张,演出票早就卖光了。 (Yīnyuètīng de xíwèi hěn jǐnzhāng, yǎnchū piào zǎo jiù màiguāng le.) nghĩa là: Chỗ ngồi ở nhà hát rất khan, vé buổi diễn đã bán hết từ lâu.

席位 thuộc cấp HSK mấy?

席位 thuộc HSK 3.0 cấp HSK7-9.

Học thêm

Pinyin và nghĩa gốc đối chiếu CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0) và danh sách từ HSK 3.0; nghĩa tiếng Việt và câu ví dụ do 5ptiengtrung.vn biên soạn. Dữ liệu nét: Make Me a Hanzi / Hanzi Writer.