自主 đọc là zìzhǔ, nghĩa là tự chủ. Đây là từ HSK 3.0 cấp HSK7-9.

HSK HSK7-9
自主
zìzhǔ
tự chủ
động từ

Ví dụ với 自主

孩子长大了,应该学会自主安排自己的时间。
Háizi zhǎngdà le, yīnggāi xuéhuì zìzhǔ ānpái zìjǐ de shíjiān.
Con lớn rồi, nên học cách tự chủ sắp xếp thời gian của mình.
这家公司鼓励员工自主学习,提升能力。
Zhè jiā gōngsī gǔlì yuángōng zìzhǔ xuéxí, tíshēng nénglì.
Công ty này khuyến khích nhân viên tự chủ học tập, nâng cao năng lực.

Cách viết 自主 (thứ tự nét)

自… nét
主… nét

Dữ liệu nét: Make Me a Hanzi (Arphic Public License) / Hanzi Writer

Hỏi nhanh về 自主

自主 tiếng Trung là gì?

自主 (zìzhǔ) nghĩa là tự chủ (động từ).

自主 đọc thế nào?

自主 đọc là zìzhǔ. Bấm nút loa trên đầu trang để nghe phát âm.

Đặt câu với 自主 thế nào?

Ví dụ: 孩子长大了,应该学会自主安排自己的时间。 (Háizi zhǎngdà le, yīnggāi xuéhuì zìzhǔ ānpái zìjǐ de shíjiān.) nghĩa là: Con lớn rồi, nên học cách tự chủ sắp xếp thời gian của mình.

自主 thuộc cấp HSK mấy?

自主 thuộc HSK 3.0 cấp HSK7-9.

Học thêm

Pinyin và nghĩa gốc đối chiếu CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0) và danh sách từ HSK 3.0; nghĩa tiếng Việt và câu ví dụ do 5ptiengtrung.vn biên soạn. Dữ liệu nét: Make Me a Hanzi / Hanzi Writer.