糟粕 đọc là zāopò, nghĩa là cặn bã. Đây là từ HSK 3.0 cấp HSK7-9.
HSK HSK7-9
糟粕
zāopò
cặn bã
danh từ
Ví dụ với 糟粕
我们要吸收传统文化的精华,去掉其中的糟粕。
Wǒmen yào xīshōu chuántǒng wénhuà de jīnghuá, qùdiào qízhōng de zāopò.
Ta cần tiếp thu tinh hoa của văn hóa truyền thống, bỏ đi phần cặn bã trong đó.
网络上的信息有精华也有糟粕,要学会分辨。
Wǎngluò shang de xìnxī yǒu jīnghuá yě yǒu zāopò, yào xuéhuì fēnbiàn.
Thông tin trên mạng có tinh hoa cũng có cặn bã, cần học cách phân biệt.
Cách viết 糟粕 (thứ tự nét)
糟… nét
粕… nét
Dữ liệu nét: Make Me a Hanzi (Arphic Public License) / Hanzi Writer
Hỏi nhanh về 糟粕
糟粕 tiếng Trung là gì?
糟粕 (zāopò) nghĩa là cặn bã (danh từ).
糟粕 đọc thế nào?
糟粕 đọc là zāopò. Bấm nút loa trên đầu trang để nghe phát âm.
Đặt câu với 糟粕 thế nào?
Ví dụ: 我们要吸收传统文化的精华,去掉其中的糟粕。 (Wǒmen yào xīshōu chuántǒng wénhuà de jīnghuá, qùdiào qízhōng de zāopò.) nghĩa là: Ta cần tiếp thu tinh hoa của văn hóa truyền thống, bỏ đi phần cặn bã trong đó.
糟粕 thuộc cấp HSK mấy?
糟粕 thuộc HSK 3.0 cấp HSK7-9.
Học thêm
Pinyin và nghĩa gốc đối chiếu CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0) và danh sách từ HSK 3.0; nghĩa tiếng Việt và câu ví dụ do 5ptiengtrung.vn biên soạn. Dữ liệu nét: Make Me a Hanzi / Hanzi Writer.