直达 đọc là zhídá, nghĩa là đi thẳng. Đây là từ HSK 3.0 cấp HSK7-9.
HSK HSK7-9
直达
zhídá
đi thẳng
động từ
Ví dụ với 直达
从机场到市中心有一趟直达的地铁。
Cóng jīchǎng dào shì zhōngxīn yǒu yí tàng zhídá de dìtiě.
Từ sân bay vào trung tâm thành phố có một chuyến tàu điện đi thẳng.
这趟高铁直达上海,中途不停车。
Zhè tàng gāotiě zhídá Shànghǎi, zhōngtú bù tíng chē.
Chuyến tàu cao tốc này đi thẳng tới Thượng Hải, giữa đường không dừng.
Cách viết 直达 (thứ tự nét)
直… nét
达… nét
Dữ liệu nét: Make Me a Hanzi (Arphic Public License) / Hanzi Writer
Hỏi nhanh về 直达
直达 tiếng Trung là gì?
直达 (zhídá) nghĩa là đi thẳng (động từ).
直达 đọc thế nào?
直达 đọc là zhídá. Bấm nút loa trên đầu trang để nghe phát âm.
Đặt câu với 直达 thế nào?
Ví dụ: 从机场到市中心有一趟直达的地铁。 (Cóng jīchǎng dào shì zhōngxīn yǒu yí tàng zhídá de dìtiě.) nghĩa là: Từ sân bay vào trung tâm thành phố có một chuyến tàu điện đi thẳng.
直达 thuộc cấp HSK mấy?
直达 thuộc HSK 3.0 cấp HSK7-9.
Học thêm
Pinyin và nghĩa gốc đối chiếu CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0) và danh sách từ HSK 3.0; nghĩa tiếng Việt và câu ví dụ do 5ptiengtrung.vn biên soạn. Dữ liệu nét: Make Me a Hanzi / Hanzi Writer.