颓废 đọc là tuífèi, nghĩa là suy sụp. Đây là từ HSK 3.0 cấp HSK7-9.

HSK HSK7-9
颓废
tuífèi
suy sụp
tính từ

Ví dụ với 颓废

失业以后,他整天待在家里,精神很颓废。
Shī yè yǐhòu, tā zhěngtiān dāi zài jiā li, jīngshén hěn tuífèi.
Sau khi thất nghiệp, anh ta ở lì trong nhà cả ngày, tinh thần rất sa sút.
别再过这种颓废的生活了,该重新振作起来。
Bié zài guò zhè zhǒng tuífèi de shēnghuó le, gāi chóngxīn zhènzuò qǐlai.
Đừng sống kiểu suy sụp thế này nữa, nên vực dậy lại đi.

Cách viết 颓废 (thứ tự nét)

颓… nét
废… nét

Dữ liệu nét: Make Me a Hanzi (Arphic Public License) / Hanzi Writer

Hỏi nhanh về 颓废

颓废 tiếng Trung là gì?

颓废 (tuífèi) nghĩa là suy sụp (tính từ).

颓废 đọc thế nào?

颓废 đọc là tuífèi. Bấm nút loa trên đầu trang để nghe phát âm.

Đặt câu với 颓废 thế nào?

Ví dụ: 失业以后,他整天待在家里,精神很颓废。 (Shī yè yǐhòu, tā zhěngtiān dāi zài jiā li, jīngshén hěn tuífèi.) nghĩa là: Sau khi thất nghiệp, anh ta ở lì trong nhà cả ngày, tinh thần rất sa sút.

颓废 thuộc cấp HSK mấy?

颓废 thuộc HSK 3.0 cấp HSK7-9.

Học thêm

Pinyin và nghĩa gốc đối chiếu CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0) và danh sách từ HSK 3.0; nghĩa tiếng Việt và câu ví dụ do 5ptiengtrung.vn biên soạn. Dữ liệu nét: Make Me a Hanzi / Hanzi Writer.