蚊帐 đọc là wénzhàng, nghĩa là màn chống muỗi. Đây là từ HSK 3.0 cấp HSK7-9.

HSK HSK7-9
蚊帐
wénzhàng
màn chống muỗi
danh từ

Ví dụ với 蚊帐

夏天晚上,奶奶总会提前把蚊帐放下来。
Xiàtiān wǎnshang, nǎinai zǒng huì tíqián bǎ wénzhàng fàng xiàlai.
Tối mùa hè, bà luôn hạ màn chống muỗi xuống trước.
这顶蚊帐很轻,旅行的时候也可以带着。
Zhè dǐng wénzhàng hěn qīng, lǚxíng de shíhou yě kěyǐ dài zhe.
Chiếc màn này rất nhẹ, đi du lịch cũng mang theo được.

Cách viết 蚊帐 (thứ tự nét)

蚊… nét
帐… nét

Dữ liệu nét: Make Me a Hanzi (Arphic Public License) / Hanzi Writer

Hỏi nhanh về 蚊帐

蚊帐 tiếng Trung là gì?

蚊帐 (wénzhàng) nghĩa là màn chống muỗi (danh từ).

蚊帐 đọc thế nào?

蚊帐 đọc là wénzhàng. Bấm nút loa trên đầu trang để nghe phát âm.

Đặt câu với 蚊帐 thế nào?

Ví dụ: 夏天晚上,奶奶总会提前把蚊帐放下来。 (Xiàtiān wǎnshang, nǎinai zǒng huì tíqián bǎ wénzhàng fàng xiàlai.) nghĩa là: Tối mùa hè, bà luôn hạ màn chống muỗi xuống trước.

蚊帐 thuộc cấp HSK mấy?

蚊帐 thuộc HSK 3.0 cấp HSK7-9.

Học thêm

Pinyin và nghĩa gốc đối chiếu CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0) và danh sách từ HSK 3.0; nghĩa tiếng Việt và câu ví dụ do 5ptiengtrung.vn biên soạn. Dữ liệu nét: Make Me a Hanzi / Hanzi Writer.