早年 đọc là zǎonián, nghĩa là những năm đầu. Đây là từ HSK 3.0 cấp HSK7-9.
HSK HSK7-9
早年
zǎonián
những năm đầu
danh từ
Ví dụ với 早年
他早年在农村生活,后来才搬进城里。
Tā zǎonián zài nóngcūn shēnghuó, hòulái cái bānjin chéng li.
Những năm đầu anh ấy sống ở nông thôn, sau mới chuyển vào thành phố.
这位作家早年做过记者,写过不少新闻报道。
Zhè wèi zuòjiā zǎonián zuò guo jìzhě, xiě guo bù shǎo xīnwén bàodào.
Nhà văn này những năm đầu từng làm phóng viên, viết không ít bản tin.
Cách viết 早年 (thứ tự nét)
早… nét
年… nét
Dữ liệu nét: Make Me a Hanzi (Arphic Public License) / Hanzi Writer
Hỏi nhanh về 早年
早年 tiếng Trung là gì?
早年 (zǎonián) nghĩa là những năm đầu (danh từ).
早年 đọc thế nào?
早年 đọc là zǎonián. Bấm nút loa trên đầu trang để nghe phát âm.
Đặt câu với 早年 thế nào?
Ví dụ: 他早年在农村生活,后来才搬进城里。 (Tā zǎonián zài nóngcūn shēnghuó, hòulái cái bānjin chéng li.) nghĩa là: Những năm đầu anh ấy sống ở nông thôn, sau mới chuyển vào thành phố.
早年 thuộc cấp HSK mấy?
早年 thuộc HSK 3.0 cấp HSK7-9.
Học thêm
Pinyin và nghĩa gốc đối chiếu CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0) và danh sách từ HSK 3.0; nghĩa tiếng Việt và câu ví dụ do 5ptiengtrung.vn biên soạn. Dữ liệu nét: Make Me a Hanzi / Hanzi Writer.