效力 đọc là xiàolì, nghĩa là hiệu lực. Đây là từ HSK 3.0 cấp HSK7-9.
HSK HSK7-9
效力
xiàolì
hiệu lực
động từ, danh từ
Ví dụ với 效力
这份合同签字后就具有法律效力。
Zhè fèn hétong qiān zì hòu jiù jùyǒu fǎlǜ xiàolì.
Hợp đồng này sau khi ký là có hiệu lực pháp lý.
他曾经为这支球队效力了十年。
Tā céngjīng wèi zhè zhī qiúduì xiàolì le shí nián.
Anh ấy từng phục vụ cho đội bóng này suốt mười năm.
Cách viết 效力 (thứ tự nét)
效… nét
力… nét
Dữ liệu nét: Make Me a Hanzi (Arphic Public License) / Hanzi Writer
Hỏi nhanh về 效力
效力 tiếng Trung là gì?
效力 (xiàolì) nghĩa là hiệu lực (động từ, danh từ).
效力 đọc thế nào?
效力 đọc là xiàolì. Bấm nút loa trên đầu trang để nghe phát âm.
Đặt câu với 效力 thế nào?
Ví dụ: 这份合同签字后就具有法律效力。 (Zhè fèn hétong qiān zì hòu jiù jùyǒu fǎlǜ xiàolì.) nghĩa là: Hợp đồng này sau khi ký là có hiệu lực pháp lý.
效力 thuộc cấp HSK mấy?
效力 thuộc HSK 3.0 cấp HSK7-9.
Học thêm
Pinyin và nghĩa gốc đối chiếu CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0) và danh sách từ HSK 3.0; nghĩa tiếng Việt và câu ví dụ do 5ptiengtrung.vn biên soạn. Dữ liệu nét: Make Me a Hanzi / Hanzi Writer.