自以为是 đọc là zìyǐwéishì, nghĩa là tự cho mình là đúng. Đây là từ HSK 3.0 cấp HSK7-9.
HSK HSK7-9
自以为是
zìyǐwéishì
tự cho mình là đúng
thành ngữ
Ví dụ với 自以为是
他总是自以为是,听不进别人的意见。
Tā zǒngshì zìyǐwéishì, tīng bu jìn biéren de yìjiàn.
Anh ta lúc nào cũng tự cho mình là đúng, không nghe lọt ý kiến người khác.
做事要虚心,千万别自以为是。
Zuò shì yào xūxīn, qiānwàn bié zìyǐwéishì.
Làm việc phải khiêm tốn, tuyệt đối đừng tự cho mình là đúng.
Cách viết 自以为是 (thứ tự nét)
自… nét
以… nét
为… nét
是… nét
Dữ liệu nét: Make Me a Hanzi (Arphic Public License) / Hanzi Writer
Hỏi nhanh về 自以为是
自以为是 tiếng Trung là gì?
自以为是 (zìyǐwéishì) nghĩa là tự cho mình là đúng (thành ngữ).
自以为是 đọc thế nào?
自以为是 đọc là zìyǐwéishì. Bấm nút loa trên đầu trang để nghe phát âm.
Đặt câu với 自以为是 thế nào?
Ví dụ: 他总是自以为是,听不进别人的意见。 (Tā zǒngshì zìyǐwéishì, tīng bu jìn biéren de yìjiàn.) nghĩa là: Anh ta lúc nào cũng tự cho mình là đúng, không nghe lọt ý kiến người khác.
自以为是 thuộc cấp HSK mấy?
自以为是 thuộc HSK 3.0 cấp HSK7-9.
Học thêm
Pinyin và nghĩa gốc đối chiếu CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0) và danh sách từ HSK 3.0; nghĩa tiếng Việt và câu ví dụ do 5ptiengtrung.vn biên soạn. Dữ liệu nét: Make Me a Hanzi / Hanzi Writer.