造假 đọc là zàojiǎ, nghĩa là làm giả. Đây là từ HSK 3.0 cấp HSK7-9.

HSK HSK7-9
造假
zàojiǎ
làm giả
động từ

Ví dụ với 造假

食品企业如果造假,就会受到严厉处罚。
Shípǐn qǐyè rúguǒ zào jiǎ, jiù huì shòudào yánlì chǔfá.
Doanh nghiệp thực phẩm nếu làm giả sẽ bị xử phạt nghiêm.
他在论文数据上造假,被学校取消了资格。
Tā zài lùnwén shùjù shang zào jiǎ, bèi xuéxiào qǔxiāo le zīgé.
Anh ta làm giả số liệu luận văn nên bị trường hủy tư cách.

Cách viết 造假 (thứ tự nét)

造… nét
假… nét

Dữ liệu nét: Make Me a Hanzi (Arphic Public License) / Hanzi Writer

Hỏi nhanh về 造假

造假 tiếng Trung là gì?

造假 (zàojiǎ) nghĩa là làm giả (động từ).

造假 đọc thế nào?

造假 đọc là zàojiǎ. Bấm nút loa trên đầu trang để nghe phát âm.

Đặt câu với 造假 thế nào?

Ví dụ: 食品企业如果造假,就会受到严厉处罚。 (Shípǐn qǐyè rúguǒ zào jiǎ, jiù huì shòudào yánlì chǔfá.) nghĩa là: Doanh nghiệp thực phẩm nếu làm giả sẽ bị xử phạt nghiêm.

造假 thuộc cấp HSK mấy?

造假 thuộc HSK 3.0 cấp HSK7-9.

Học thêm

Pinyin và nghĩa gốc đối chiếu CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0) và danh sách từ HSK 3.0; nghĩa tiếng Việt và câu ví dụ do 5ptiengtrung.vn biên soạn. Dữ liệu nét: Make Me a Hanzi / Hanzi Writer.