造就 đọc là zàojiù, nghĩa là đào tạo nên. Đây là từ HSK 3.0 cấp HSK7-9.
HSK HSK7-9
造就
zàojiù
đào tạo nên
động từ, danh từ
Ví dụ với 造就
良好的教育造就了一批优秀的工程师。
Liánghǎo de jiàoyù zàojiù le yì pī yōuxiù de gōngchéngshī.
Nền giáo dục tốt đã đào tạo nên một lớp kỹ sư xuất sắc.
艰苦的环境造就了他坚强的性格。
Jiānkǔ de huánjìng zàojiù le tā jiānqiáng de xìnggé.
Hoàn cảnh gian khổ đã tạo nên tính cách kiên cường của anh ấy.
Cách viết 造就 (thứ tự nét)
造… nét
就… nét
Dữ liệu nét: Make Me a Hanzi (Arphic Public License) / Hanzi Writer
Hỏi nhanh về 造就
造就 tiếng Trung là gì?
造就 (zàojiù) nghĩa là đào tạo nên (động từ, danh từ).
造就 đọc thế nào?
造就 đọc là zàojiù. Bấm nút loa trên đầu trang để nghe phát âm.
Đặt câu với 造就 thế nào?
Ví dụ: 良好的教育造就了一批优秀的工程师。 (Liánghǎo de jiàoyù zàojiù le yì pī yōuxiù de gōngchéngshī.) nghĩa là: Nền giáo dục tốt đã đào tạo nên một lớp kỹ sư xuất sắc.
造就 thuộc cấp HSK mấy?
造就 thuộc HSK 3.0 cấp HSK7-9.
Học thêm
Pinyin và nghĩa gốc đối chiếu CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0) và danh sách từ HSK 3.0; nghĩa tiếng Việt và câu ví dụ do 5ptiengtrung.vn biên soạn. Dữ liệu nét: Make Me a Hanzi / Hanzi Writer.