止步 đọc là zhǐbù, nghĩa là dừng bước. Đây là từ HSK 3.0 cấp HSK7-9.

HSK HSK7-9
止步
zhǐbù
dừng bước
động từ

Ví dụ với 止步

前方施工,请行人止步。
Qiánfāng shīgōng, qǐng xíngrén zhǐbù.
Phía trước đang thi công, xin người đi bộ dừng bước.
他的球队在半决赛止步,没能进入决赛。
Tā de qiúduì zài bànjuésài zhǐbù, méi néng jìnrù juésài.
Đội bóng của anh dừng bước ở bán kết, không vào được chung kết.

Cách viết 止步 (thứ tự nét)

止… nét
步… nét

Dữ liệu nét: Make Me a Hanzi (Arphic Public License) / Hanzi Writer

Hỏi nhanh về 止步

止步 tiếng Trung là gì?

止步 (zhǐbù) nghĩa là dừng bước (động từ).

止步 đọc thế nào?

止步 đọc là zhǐbù. Bấm nút loa trên đầu trang để nghe phát âm.

Đặt câu với 止步 thế nào?

Ví dụ: 前方施工,请行人止步。 (Qiánfāng shīgōng, qǐng xíngrén zhǐbù.) nghĩa là: Phía trước đang thi công, xin người đi bộ dừng bước.

止步 thuộc cấp HSK mấy?

止步 thuộc HSK 3.0 cấp HSK7-9.

Học thêm

Pinyin và nghĩa gốc đối chiếu CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0) và danh sách từ HSK 3.0; nghĩa tiếng Việt và câu ví dụ do 5ptiengtrung.vn biên soạn. Dữ liệu nét: Make Me a Hanzi / Hanzi Writer.