淘 đọc là táo, nghĩa là vo, đãi. Đây là từ HSK 3.0 cấp HSK7-9.

HSK HSK7-9
淘
táo
vo, đãi
động từ

Ví dụ với 淘

妈妈蹲在水池边淘米。
Māma dūnzài shuǐchí biān táo mǐ.
Mẹ ngồi xổm bên bồn nước vo gạo.
在河边淘沙,有时能淘到金子。
Zài hé biān táo shā, yǒushí néng táodào jīnzi.
Đãi cát bên sông, có lúc đãi được vàng.

Cách viết 淘 (thứ tự nét)

淘… nét

Dữ liệu nét: Make Me a Hanzi (Arphic Public License) / Hanzi Writer

Hỏi nhanh về 淘

淘 tiếng Trung là gì?

淘 (táo) nghĩa là vo, đãi (động từ).

淘 đọc thế nào?

淘 đọc là táo. Bấm nút loa trên đầu trang để nghe phát âm.

Đặt câu với 淘 thế nào?

Ví dụ: 妈妈蹲在水池边淘米。 (Māma dūnzài shuǐchí biān táo mǐ.) nghĩa là: Mẹ ngồi xổm bên bồn nước vo gạo.

淘 thuộc cấp HSK mấy?

淘 thuộc HSK 3.0 cấp HSK7-9.

Học thêm

Pinyin và nghĩa gốc đối chiếu CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0) và danh sách từ HSK 3.0; nghĩa tiếng Việt và câu ví dụ do 5ptiengtrung.vn biên soạn. Dữ liệu nét: Make Me a Hanzi / Hanzi Writer.