抑郁症 đọc là yìyùzhèng, nghĩa là bệnh trầm cảm. Đây là từ HSK 3.0 cấp HSK7-9.
HSK HSK7-9
抑郁症
yìyùzhèng
bệnh trầm cảm
danh từ
Ví dụ với 抑郁症
抑郁症不是软弱,需要及时治疗。
Yìyùzhèng bú shì ruǎnruò, xūyào jíshí zhìliáo.
Trầm cảm không phải là yếu đuối, cần điều trị kịp thời.
医生建议抑郁症患者多和家人交流。
Yīshēng jiànyì yìyùzhèng huànzhě duō hé jiārén jiāoliú.
Bác sĩ khuyên người bị trầm cảm nên trò chuyện nhiều với người thân.
Cách viết 抑郁症 (thứ tự nét)
抑… nét
郁… nét
症… nét
Dữ liệu nét: Make Me a Hanzi (Arphic Public License) / Hanzi Writer
Hỏi nhanh về 抑郁症
抑郁症 tiếng Trung là gì?
抑郁症 (yìyùzhèng) nghĩa là bệnh trầm cảm (danh từ).
抑郁症 đọc thế nào?
抑郁症 đọc là yìyùzhèng. Bấm nút loa trên đầu trang để nghe phát âm.
Đặt câu với 抑郁症 thế nào?
Ví dụ: 抑郁症不是软弱,需要及时治疗。 (Yìyùzhèng bú shì ruǎnruò, xūyào jíshí zhìliáo.) nghĩa là: Trầm cảm không phải là yếu đuối, cần điều trị kịp thời.
抑郁症 thuộc cấp HSK mấy?
抑郁症 thuộc HSK 3.0 cấp HSK7-9.
Học thêm
Pinyin và nghĩa gốc đối chiếu CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0) và danh sách từ HSK 3.0; nghĩa tiếng Việt và câu ví dụ do 5ptiengtrung.vn biên soạn. Dữ liệu nét: Make Me a Hanzi / Hanzi Writer.