袖手旁观 đọc là xiùshǒupángguān, nghĩa là khoanh tay đứng nhìn. Đây là từ HSK 3.0 cấp HSK7-9.
HSK HSK7-9
袖手旁观
xiùshǒupángguān
khoanh tay đứng nhìn
thành ngữ
Ví dụ với 袖手旁观
看到同学搬不动东西,不能袖手旁观。
Kàndào tóngxué bān bu dòng dōngxi, bù néng xiùshǒupángguān.
Thấy bạn học khuân không nổi đồ thì không thể khoanh tay đứng nhìn.
朋友遇到困难,他怎么能袖手旁观呢?
Péngyou yùdào kùnnan, tā zěnme néng xiùshǒupángguān ne?
Bạn gặp khó khăn, sao anh ấy có thể khoanh tay đứng nhìn chứ?
Cách viết 袖手旁观 (thứ tự nét)
袖… nét
手… nét
旁… nét
观… nét
Dữ liệu nét: Make Me a Hanzi (Arphic Public License) / Hanzi Writer
Hỏi nhanh về 袖手旁观
袖手旁观 tiếng Trung là gì?
袖手旁观 (xiùshǒupángguān) nghĩa là khoanh tay đứng nhìn (thành ngữ).
袖手旁观 đọc thế nào?
袖手旁观 đọc là xiùshǒupángguān. Bấm nút loa trên đầu trang để nghe phát âm.
Đặt câu với 袖手旁观 thế nào?
Ví dụ: 看到同学搬不动东西,不能袖手旁观。 (Kàndào tóngxué bān bu dòng dōngxi, bù néng xiùshǒupángguān.) nghĩa là: Thấy bạn học khuân không nổi đồ thì không thể khoanh tay đứng nhìn.
袖手旁观 thuộc cấp HSK mấy?
袖手旁观 thuộc HSK 3.0 cấp HSK7-9.
Học thêm
Pinyin và nghĩa gốc đối chiếu CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0) và danh sách từ HSK 3.0; nghĩa tiếng Việt và câu ví dụ do 5ptiengtrung.vn biên soạn. Dữ liệu nét: Make Me a Hanzi / Hanzi Writer.