推断 đọc là tuīduàn, nghĩa là suy đoán. Đây là từ HSK 3.0 cấp HSK7-9.
HSK HSK7-9
推断
tuīduàn
suy đoán
động từ
Ví dụ với 推断
根据脚印的大小,可以推断出他的身高。
Gēnjù jiǎoyìn de dàxiǎo, kěyǐ tuīduàn chū tā de shēngāo.
Dựa vào cỡ dấu chân, có thể suy đoán chiều cao của anh ta.
科学家根据化石推断恐龙的生活方式。
Kēxuéjiā gēnjù huàshí tuīduàn kǒnglóng de shēnghuó fāngshì.
Nhà khoa học dựa vào hóa thạch để suy đoán lối sống của khủng long.
Cách viết 推断 (thứ tự nét)
推… nét
断… nét
Dữ liệu nét: Make Me a Hanzi (Arphic Public License) / Hanzi Writer
Hỏi nhanh về 推断
推断 tiếng Trung là gì?
推断 (tuīduàn) nghĩa là suy đoán (động từ).
推断 đọc thế nào?
推断 đọc là tuīduàn. Bấm nút loa trên đầu trang để nghe phát âm.
Đặt câu với 推断 thế nào?
Ví dụ: 根据脚印的大小,可以推断出他的身高。 (Gēnjù jiǎoyìn de dàxiǎo, kěyǐ tuīduàn chū tā de shēngāo.) nghĩa là: Dựa vào cỡ dấu chân, có thể suy đoán chiều cao của anh ta.
推断 thuộc cấp HSK mấy?
推断 thuộc HSK 3.0 cấp HSK7-9.
Học thêm
Pinyin và nghĩa gốc đối chiếu CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0) và danh sách từ HSK 3.0; nghĩa tiếng Việt và câu ví dụ do 5ptiengtrung.vn biên soạn. Dữ liệu nét: Make Me a Hanzi / Hanzi Writer.