温习 đọc là wēnxí, nghĩa là ôn tập. Đây là từ HSK 3.0 cấp HSK7-9.

HSK HSK7-9
温习
wēnxí
ôn tập
động từ

Ví dụ với 温习

考试前,同学们都在抓紧时间温习功课。
Kǎoshì qián, tóngxuémen dōu zài zhuājǐn shíjiān wēnxí gōngkè.
Trước kỳ thi, các bạn đều tranh thủ thời gian ôn lại bài.
每天晚上他都会温习当天学的单词。
Měi tiān wǎnshang tā dōu huì wēnxí dāngtiān xué de dāncí.
Mỗi tối anh ấy đều ôn lại từ vựng học trong ngày.

Cách viết 温习 (thứ tự nét)

温… nét
习… nét

Dữ liệu nét: Make Me a Hanzi (Arphic Public License) / Hanzi Writer

Hỏi nhanh về 温习

温习 tiếng Trung là gì?

温习 (wēnxí) nghĩa là ôn tập (động từ).

温习 đọc thế nào?

温习 đọc là wēnxí. Bấm nút loa trên đầu trang để nghe phát âm.

Đặt câu với 温习 thế nào?

Ví dụ: 考试前,同学们都在抓紧时间温习功课。 (Kǎoshì qián, tóngxuémen dōu zài zhuājǐn shíjiān wēnxí gōngkè.) nghĩa là: Trước kỳ thi, các bạn đều tranh thủ thời gian ôn lại bài.

温习 thuộc cấp HSK mấy?

温习 thuộc HSK 3.0 cấp HSK7-9.

Học thêm

Pinyin và nghĩa gốc đối chiếu CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0) và danh sách từ HSK 3.0; nghĩa tiếng Việt và câu ví dụ do 5ptiengtrung.vn biên soạn. Dữ liệu nét: Make Me a Hanzi / Hanzi Writer.