造价 đọc là zàojià, nghĩa là giá thành xây dựng. Đây là từ HSK 3.0 cấp HSK7-9.
HSK HSK7-9
造价
zàojià
giá thành xây dựng
danh từ
Ví dụ với 造价
这座大桥的造价高达几十亿元。
Zhè zuò dàqiáo de zàojià gāodá jǐshí yì yuán.
Giá thành xây dựng cây cầu lớn này lên tới mấy chục tỷ nhân dân tệ.
房子的造价取决于材料和面积。
Fángzi de zàojià qǔjué yú cáiliào hé miànjī.
Giá thành xây nhà tùy thuộc vào vật liệu và diện tích.
Cách viết 造价 (thứ tự nét)
造… nét
价… nét
Dữ liệu nét: Make Me a Hanzi (Arphic Public License) / Hanzi Writer
Hỏi nhanh về 造价
造价 tiếng Trung là gì?
造价 (zàojià) nghĩa là giá thành xây dựng (danh từ).
造价 đọc thế nào?
造价 đọc là zàojià. Bấm nút loa trên đầu trang để nghe phát âm.
Đặt câu với 造价 thế nào?
Ví dụ: 这座大桥的造价高达几十亿元。 (Zhè zuò dàqiáo de zàojià gāodá jǐshí yì yuán.) nghĩa là: Giá thành xây dựng cây cầu lớn này lên tới mấy chục tỷ nhân dân tệ.
造价 thuộc cấp HSK mấy?
造价 thuộc HSK 3.0 cấp HSK7-9.
Học thêm
Pinyin và nghĩa gốc đối chiếu CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0) và danh sách từ HSK 3.0; nghĩa tiếng Việt và câu ví dụ do 5ptiengtrung.vn biên soạn. Dữ liệu nét: Make Me a Hanzi / Hanzi Writer.